吐哺握髮
thổ bộ ác phát
Hán Việt: thổ bộ ác phát · Pinyin: tǔ bǔ wò fà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻求賢殷切。參見「握髮吐哺」條。宋.陸游〈謝費樞密啟〉:「雖吐哺握髮之勞,曾靡遺於一士,然引坐解顏之遇,顧豈在於他人。」
Eng
- Cihui 吐哺握髮 ǔbǔwòfà id. be eager to look for worthies and virtuous officials