吐故納新

tǔ gù nà xīn thổ cố nạp tân

Hán Việt: thổ cố nạp tân · Pinyin: tǔ gù nà xīn

Tổng quan

nghĩa đen: thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 莊子|庄子) | nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới bỏ cũ lấy mới; bỏ xấu lấy tốt。《莊子·刻意》:'吹呴呼吸,吐故納新'(呴:吹氣),本指人體呼吸,吐出碳酸氣,吸進新鮮空氣,現多用來比喻揚棄舊的、不好的,吸收新的、好的。

Cấu tạo: (thổ) + (cố) + (nạp) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 莊子|庄子) | nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới bỏ cũ lấy mới; bỏ xấu lấy tốt。《莊子·刻意》:'吹呴呼吸,吐故納新'(呴:吹氣),本指人體呼吸,吐出碳酸氣,吸進新鮮空氣,現多用來比喻揚棄舊的、不好的,吸收新的、好的。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指人呼吸时,吐出浊气,吸进新鲜空气。现多用来比喻扬弃旧的、不好的,吸收新的,好的。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《庄子·刻意》吹d03e粑,吐故纳新。”吐呼出;纳吸进。原指人体呼吸上的新陈代谢,后成为道家一种养生方法。现比喻扬弃旧的、不好的,吸收新的、好的。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to breathe out stale air and breathe in fresh (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); fig. to get rid of the old and bring in the new
  • Cihui lit. to breathe out stale air and breathe in fresh (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子); fig. to get rid of the old and bring in the new