吐痰的人

thổ đàm đích nhân

Hán Việt: thổ đàm đích nhân

Tổng quan

người xiên thịt nướng, hươu (nai) non mới ra sừng, người hay khạc nhổ

Cấu tạo: (thổ) + (đàm) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người xiên thịt nướng, hươu (nai) non mới ra sừng, người hay khạc nhổ