吐膽傾心

tǔ dǎn qīng xīn thổ đảm khuynh tâm

Hán Việt: thổ đảm khuynh tâm · Pinyin: tǔ dǎn qīng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (đảm) + (khuynh) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講出真心話,即真誠相待。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「承信求馮公屏去左右,即忙下跪,口稱:『死罪。』馮公用手挽扶道:『不須如此。』承信方敢吐膽傾心。」元.李行道《灰闌記》第四折:「街坊也卻不道您吐膽傾心說真實。」也作「傾心吐膽」。

Eng

  • Cihui 吐膽傾心 ǔdǎnqīngxīn f.e. unbosom oneself