向上钳锤

hướng thượng kiềm chuy

Hán Việt: hướng thượng kiềm chuy

Tổng quan

HƯỚNG THƯỢNG KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Bổn phận lập bày của thiền sư khi tiếp dẫn người học. Kiềm chùy: Công cụ (kềm búa của người thợ rèn), dụ chỉ sự lập bày để tiếp dẫn người. VNNL q. 7 ghi: 奮作家爐鞴,施向上鉗錘,顯大用大機,全生全殺,與一切人抽釘拔楔、解黏去縛。 Bậc thầy tài giỏi tên Phấn nơi lò rèn lập bày hướng thượng kiềm chùy, hiển bày đại cơ đai dụng, toàn quyền sanh sát, nhổ đinh tháo chêm, cởi mở dính mắc cho tất cả…

Cấu tạo: (hướng) + (thượng) + (kiềm) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HƯỚNG THƯỢNG KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Bổn phận lập bày của thiền sư khi tiếp dẫn người học. Kiềm chùy: Công cụ (kềm búa của người thợ rèn), dụ chỉ sự lập bày để tiếp dẫn người. VNNL q. 7 ghi: 奮作家爐鞴,施向上鉗錘,顯大用大機,全生全殺,與一切人抽釘拔楔、解黏去縛。 Bậc thầy tài giỏi tên Phấn nơi lò rèn lập b…