向外驰求

hướng ngoại trì cầu

Hán Việt: hướng ngoại trì cầu

Tổng quan

HƯỚNG NGOẠI TRÌ CẦU Thiền lâm phương ngữ. Đuổi tìm bên ngoài. Chẳng biết tự tâm là Phật, lại chạy đến các nơi để tìm cầu Phật pháp trong những sự vật hư huyễn. Nhà thiền gọi những việc này là hướng ngoại trì cầu. Hoàng Sơn trong TĐT q. 9 ghi: 師初開堂,示眾曰: ‘祖師西來,特唱此事。自是諸人不薦,向外馳求。投赤水以尋珠,就荊山而覓玉。所以道: 從門入者非寶。認影為頭,豈非大錯? ’ Sư mới khai đường thị chúng rằng: Tổ sư từ Ấn Độ sang đặc biệt đề xướng việc này, tại…

Cấu tạo: (hướng) + (ngoại) + (trì) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HƯỚNG NGOẠI TRÌ CẦU Thiền lâm phương ngữ. Đuổi tìm bên ngoài. Chẳng biết tự tâm là Phật, lại chạy đến các nơi để tìm cầu Phật pháp trong những sự vật hư huyễn. Nhà thiền gọi những việc này là hướng ngoại trì cầu. Hoàng Sơn trong TĐT q. 9 ghi: 師初開堂,示眾曰: ‘祖師西來,特唱此事。自是諸人不薦,向外馳求。投赤水以…