向平之原

xiàng píng zhī yuán hướng bình chi nguyên

Hán Việt: hướng bình chi nguyên · Pinyin: xiàng píng zhī yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (bình) + (chi) + (nguyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称子女婚嫁事为“向平之愿”,子女婚嫁事毕为“向平愿了”。
  • Tân Hoa Tự Điển 称子女婚嫁事为向平之愿”,子女婚嫁事毕为向平愿了”。