向平之願

xiàng píng zhī yuàn hướng bình chi nguyện

Hán Việt: hướng bình chi nguyện · Pinyin: xiàng píng zhī yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (bình) + (chi) + (nguyện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向平:即东汉时向长,字子平。向平的心愿。指子女婚嫁之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书·向长传》载东汉人向平隐居不愿做官,待子女婚嫁完毕,就出外游览名山大川,不再顾问家里的事◇因称子女的婚嫁之事为向平之愿”。
  • Tân Hoa Tự Điển 向平即东汉时向长,字子平。向平的心愿。指子女婚嫁之事。

Eng

  • Cihui 向平之願 iàng Píng zhī yuàn n. the marriages of one's sons and daughters