向平願了
hướng bình nguyện liễu
Hán Việt: hướng bình nguyện liễu · Pinyin: xiàng píng yuàn liǎo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向平:即东汉时向长,字子平;了:了结。向平的心愿已了。指儿女都已婚嫁。
Eng
- Cihui 向平願了 iàngpíngyuànliǎo f.e. have one's sons and daughters all married