向火乞兒

xiàng huǒ qǐ ér hướng hỏa khất nhi

Hán Việt: hướng hỏa khất nhi · Pinyin: xiàng huǒ qǐ ér

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (hỏa) + (khất) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代張九齡見朝廷中文武百官都趨附楊國忠以求富貴,九齡常對熟人說這些百官都是近火取暖的乞丐,萬一火滅灰冷,那麼都將凍死,禍患即將來臨。典出五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷下》。以後即以向火乞兒比喻趨炎附勢的人。

Eng

  • Cihui 向火乞兒 iànghuǒ qǐ'ér n. a hanger-on of glory; snob