朝阳

cháo yángtriêu dương

Hán Việt: triêu dương · Pinyin: cháo yáng

Tổng quan

Hán Việt: TRIỀU, TRÀO DƯƠNG hướng dương; hướng về phía mặt trời. gian phòng này hướng về phía mặt trời. [zhāoyáng] Hán Việt: TRIỀU, TRÀO DƯƠNG mặt trời mới mọc; triều dương

新华 · Tân Hoa Đại lục

向着太阳,一般指朝南:两间房子都~。zhāoyánɡ。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.早晨的太陽。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之三二:「朝陽不再盛,白日忽西幽。」唐.溫庭筠〈邊笳曲〉:「嘶馬悲寒磧,朝陽照霜堡。」 2.山的東邊。《詩經.大雅.卷阿》:「梧桐生矣,于彼朝陽。」晉.陸機〈擬蘭若生春陽〉詩:「嘉樹生朝陽,凝霜封其條。」

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 陽 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 朝陽 háoyáng v.o. 1. face sun 2. have a sunny exposure 3. eastern slope of a mountain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晨的太陽。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之三二:「朝陽不再盛,白日忽西幽。」唐.溫庭筠〈邊笳曲〉:「嘶馬悲寒磧,朝陽照霜堡。」 2.山的東邊。《詩經.大雅.卷阿》:「梧桐生矣,于彼朝陽。」晉.陸機〈擬蘭若生春陽〉詩:「嘉樹生朝陽,凝霜封其條。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向著太陽。如:「植物的枝葉都是朝陽生長的。」 2.縣名。參見「朝陽縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向着太阳,一般指朝南:两间房子都~。zhāoyánɡ。

Eng

  • JMdict morning sun
  • JMdict sunrise
  • Cihui see 朝陽市; 朝阳市; see 朝陽縣; 朝阳县; see 朝陽區; 朝阳区

ja

  • JMdict 朝陽(ちょうよう)

other

  • Nguồn khác Mặt trời buổi sớm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向阳 · 旭日

Từ trái nghĩa

夕阳