向陽花木

xiàng yáng huā mù hướng dương hoa mộc

Hán Việt: hướng dương hoa mộc · Pinyin: xiàng yáng huā mù

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (dương) + (hoa) + (mộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向阳的花木光照条件比较好,春天早早发育。比喻因占有方便的条件而获得利益或照顾。