向隅之泣
hướng ngung chi khấp
Hán Việt: hướng ngung chi khấp · Pinyin: xiàng yú zhī qì
Tổng quan
向:对着; 隅:墙角; 泣:小声地哭。一个人面对墙脚哭泣。形容没有人理睬,非常孤立。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向:对着; 隅:墙角; 泣:小声地哭。一个人面对墙脚哭泣。形容没有人理睬,非常孤立。
Hán Việt: hướng ngung chi khấp · Pinyin: xiàng yú zhī qì
向:对着; 隅:墙角; 泣:小声地哭。一个人面对墙脚哭泣。形容没有人理睬,非常孤立。