向隅獨泣

xiàng yú dú qì hướng ngung độc khấp

Hán Việt: hướng ngung độc khấp · Pinyin: xiàng yú dú qì

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (ngung) + (độc) + (khấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面對牆角獨自哭泣。形容孤單絕望而傷心哭泣。參見「向隅而泣」條。唐.杜牧〈上吏部高尚書狀〉:「每遇時移節換,家遠身孤,弔影自傷,向隅獨泣。」