向隅而泣

xiàng yú ér qì hướng ngung nhi khấp

Hán Việt: hướng ngung nhi khấp · Pinyin: xiàng yú ér qì

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (ngung) + (nhi) + (khấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面對牆角孤獨的哭泣。語出漢.劉向《說苑.卷五.貴德》:「今有滿堂飲酒者,有一人獨索然向隅而泣,則一堂之人皆不樂矣。」後泛稱孤獨絕望的哭泣。也作「向隅獨泣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向:对着;隅:墙角;泣:小声地哭。一个人面对墙脚哭泣。形容没有人理睬,非常孤立,只能绝望地哭泣。
  • Tân Hoa Tự Điển 隅墙角。面朝着墙角哭泣。形容孤独、绝望,非常悲伤今满堂宾客,有一人独向隅而泣,则一堂之人皆不欢矣。
  • Tân Hoa Tự Điển 向对着;隅墙角;泣小声地哭。一个人面对墙脚哭泣。形容没有人理睬,非常孤立,只能绝望地哭泣。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to weep in solitude
  • Cihui 向隅而泣 iàngyú'érqì f.e. weep all alone in a corner; weep from loneliness