呂氏春秋

lǚ shì chūn qiū lữ thị xuân thu

Hán Việt: lữ thị xuân thu · Pinyin: lǚ shì chūn qiū

Tổng quan

nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家, biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代 Lữ Bất Vi 呂不韋|吕不韦

Cấu tạo: (lữ) + (thị) + (xuân) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家, biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代 Lữ Bất Vi 呂不韋|吕不韦

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。戰國時代秦相呂不韋門客的集體著作。二十六卷,分八覽、六論、十二紀,有漢高誘注。綜合九流百家,暢論天地人物,多主儒術,而參以道家、墨家之言,取材博賅,頗有功於古代史料的保存。也稱為「呂覽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称《吕览》。战国末秦相吕不韦招集门客共同编写。为杂家代表著作。共二十六卷,一百六十篇。为当时秦国统一天下、治理国家提供思想武器,也保存了先秦各家的许多资料,以及古史旧闻、古人遗语、古籍佚文等。

Eng

  • CC-CEDICT lit. “Mr. Lü's Spring and Autumn (Annals)”, compendium of the philosophies of the Hundred Schools of Thought 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], compiled around 239 BC under the patronage of Qin Dynasty 秦代[Qin2 dai4] Chancellor Lü Buwei 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]
  • Cihui lit. “Mr. Lü's Spring and Autumn (Annals)”, compendium of the philosophies of the Hundred Schools of Thought 諸子百家|诸子百家, compiled around 239 BC under the patronage of Qin Dynasty 秦代 Chancellor Lü Buwei 呂不韋|吕不韦