庶民
thứ dân
Hán Việt: thứ dân · Pinyin: shù mín
Tổng quan
quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm) | bình dân hỉ chung đông đảo người trong nước. thứ dân thứ dân ☆Chỉ chung đông đảo người trong nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm) | bình dân hỉ chung đông đảo người trong nước. thứ dân thứ dân ☆Chỉ chung đông đảo người trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平民、百姓。《禮記.大傳》:「庶民安,故財用足。」《三國演義》第六回:「即日罷楊彪、黃琬、荀爽為庶民。」也稱為「庶黎」、「庶眾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 众民;平民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.众民;平民。
Eng
- CC-CEDICT the multitude of common people (in highbrow literature)|plebeian
- Cihui the multitude of common people (in highbrow literature); plebeian
ja
- JMdict common people|ordinary people|masses