君前臣名

jūn qián chén míng quân tiền thần danh

Hán Việt: quân tiền thần danh · Pinyin: jūn qián chén míng

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (tiền) + (thần) + (danh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照封建宗法制,臣下在君主面前,不论自称或他称,一律称名,而不得尊称,谓之"君前臣名"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按照封建宗法制,臣下在君主面前,不论自称或他称,一律称名,而不得尊称,谓之"君前臣名"。