君唱臣和
quân xướng thần hòa
Hán Việt: quân xướng thần hòa · Pinyin: jūn chàng chén hè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唱:歌唱,吟咏;和:应和。形容臣子紧紧遵循君主的旨意办事。
Hán Việt: quân xướng thần hòa · Pinyin: jūn chàng chén hè