君子

jūn zǐ quân tử

Hán Việt: quân tử · Pinyin: jūn zǐ

Tổng quan

người quân tử | người có phẩm cách cao quý gười có tài đức. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tiếng Kiều nghe lọt bên kia, Ơn lòng quân tử sá gì của rơi«. — Quân tử 君子: Danh từ dùng xưng tụng người học trò chính chắn. »Trước xe quân tử tạm ngồi«. (Lục Vân Tiên). quân tử quân tử ☆Người có tài đức. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tiếng Kiều nghe lọt bên kia, Ơn lòng quân tử sá gì của rơi«. — Quân tử 君子:…

Cấu tạo: (quân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quân tử | người có phẩm cách cao quý gười có tài đức. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tiếng Kiều nghe lọt bên kia, Ơn lòng quân tử sá gì của rơi«. — Quân tử 君子: Danh từ dùng xưng tụng người học trò chính chắn. »Trước xe quân tử tạm ngồi«. (Lục Vân Tiên). quân tử quân tử ☆Ngư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在位者或君王。《易經.乾卦.九三》:「君子終日乾乾,夕惕若厲,無咎。」《禮記.曲禮上》:「故君子式黃髮。」唐.孔穎達.正義:「君子謂人君也。」_x000D_ 2.才德出眾的人。《論語.子路》:「故君子名之必可言也。」《禮記.曲禮上》:「博聞強識而讓,敦善行而不怠,謂之君子。」_x000D_ 3.稱謂。妻子對丈夫的稱呼。《詩經.召南.草蟲》:「未見君子,憂心忡忡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指地位高的人,后来指人格高尚的人正人~ㄧ以小人之心度~之腹。

Eng

  • CC-CEDICT nobleman|person of noble character
  • Cihui nobleman; person of noble character

ja

  • JMdict man of virtue|wise man|(true) gentleman|person of high rank|the four gentlemen (plum, chrysanthemum, orchid, and bamboo)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正人

Từ trái nghĩa

小人