小人
tiểu nhân
Hán Việt: tiểu nhân · Pinyin: xiǎo rén
Tổng quan
tiểu nhân (thời xưa chỉ người có địa vị thấp kém, sau này chỉ kẻ ty tiện bỉ ổi).; kẻ ty tiện bỉ ổi. tiểu nhân đắc chí
古代指地位低的人,后来地位低的人也用于自称; 指人格卑鄙的人:~得志, 势利~。
1.形體較小的人。相對於巨人而言。 2.平民百姓。《書經.無逸》:「生則逸,不知稼穡之艱難,不聞小人之勞,惟耽樂之從。」《論語.顏淵》:「君子之德風,小人之德草,草上之風必偃。」 3.無德智修養、人格卑劣的人。《易經.繫辭下》:「小人不恥不仁,不畏不義,不見利不勸,不威不懲,小懲而大誡,此小人之福也。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「親賢臣,遠小人,此先漢所以興隆也; 親小人,遠賢臣,此後漢所以傾頹也。」 4.自稱的謙詞。《左傳.隱公元年》:「公問之,對曰:『小人有母,皆嘗小人之食矣,未嘗君之羹,請以遺之。』」《二刻拍案驚奇》卷三二:「小人附舟來的,是巡檢鄒圭,他也是老爺的舊吏,老爺問他,他備知端的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tiểu nhân 小人 ① dt. <Nho> nhân dân nói chung. Nẻo khỏi tiểu nhân quân tử nhọc, dầu chăng quân tử tiểu nhân loàn. (Bảo kính 133.3), dịch câu 無野人莫養君子無君子莫治野人 vô dã nhân mạc dưỡng quân tử, vô quân tử mạc trị dã nhân (Mạnh Tử- đằng văn công thượng). ② dt. <Nho> trái với quân tử. Vườn hoa khóc tiếc mặt phi tử, đìa cỏ tươi nhưng lòng tiểu nhân (Vãn xuân 195.6). đc. sách Luận Ngữ ghi: “Quý Khang Tử hỏi Khổng Tử về việc chính trị rằng: ‘nếu như giết bọn vô đạo để đạt đến việc hữu đạo, liệu việc này thế nào?’ Khổng Tử trả lời rằng: ‘bậc quân tử làm việc chính trị sao có thể dùng đến giết chóc? ngài muốn…
- Biên soạn 小人 xiǎorén* n. 1. <trad.> a person of low position M:ge/¹míng 2. base/mean person; villain; vile character M:ge/¹míng 3. <trad./humb.> I (in speaking to an official/master/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形體較小的人。相對於巨人而言。 2.平民百姓。《書經.無逸》:「生則逸,不知稼穡之艱難,不聞小人之勞,惟耽樂之從。」《論語.顏淵》:「君子之德風,小人之德草,草上之風必偃。」 3.無德智修養、人格卑劣的人。《易經.繫辭下》:「小人不恥不仁,不畏不義,不見利不勸,不威不懲,小懲而大誡,此小人之福也。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「親賢臣,遠小人,此先漢所以興隆也; 親小人,遠賢臣,此後漢所以傾頹也。」 4.自稱的謙詞。《左傳.隱公元年》:「公問之,對曰:『小人有母,皆嘗小人之食矣,未嘗君之羹,請以遺之。』」《二刻拍案驚奇》卷三二:「小人附舟來的,是巡檢鄒圭,他也是老爺的舊吏,老爺問他,他備知端的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指地位低的人,后来地位低的人也用于自称; 指人格卑鄙的人:~得志, 势利~。
Eng
- JMdict child (esp. one of elementary school age or younger)
- JMdict little person (in folklore and fantasy, e.g. fairy, elf, gnome)
- JMdict little people
- JMdict dwarf
- JMdict little person (i.e. a person with dwarfism)
- JMdict person of little importance
- JMdict insignificant person
- JMdict narrow-minded person
- JMdict child
- Cihui person of low social status (old); I, me (used to refer humbly to oneself); nasty person; vile character
- Tần suất từ 小人 xiǎorén* n. 1. <trad.> a person of low position M:ge/¹míng 2. base/mean person; villain; vile character M:ge/¹míng 3. <trad./humb.> I (in speaking to an official/master/etc.)
Đức
- Handedict der kleine Mann (Mensch) (fig)
ja
- JMdict 小人(しょうにん)
- JMdict 小人(こびと)
- JMdict 小人(しょうじん)
other
- Nguồn khác Người lòng dạ nhỏ mọn thấp kém