正人

zhèng rén chánh nhân

Hán Việt: chánh nhân · Pinyin: zhèng rén

Tổng quan

người chính trực | người ngay thẳng gười ngay thẳng tốt đẹp. Thường nói là Chính nhân quân tử. chính nhân chính nhân ☆Người ngay thẳng tốt đẹp. Thường nói là Chính nhân quân tử.

Cấu tạo: (chánh) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chính trực | người ngay thẳng gười ngay thẳng tốt đẹp. Thường nói là Chính nhân quân tử. chính nhân chính nhân ☆Người ngay thẳng tốt đẹp. Thường nói là Chính nhân quân tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正直的人。《書經.冏命》:「其侍御僕從,罔匪正人。」《三國演義》第二回:「朝廷正人皆去,禍在目前矣!」 2.主事或當家的人。《二刻拍案驚奇》卷二○:「我家沒有男子正人,哥兒們又小,不敢自做主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正直的人;正派的人; 指嫡系亲属; 做官长的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正直的人;正派的人。 2.指嫡系亲属。 3.做官长的人。

Eng

  • CC-CEDICT upstanding person|upright person
  • Cihui 正人 zhèngrén n. honest/loyal man; gentleman

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

君子

Từ trái nghĩa

歹徒