正人

zhèng rénchánh nhân

Hán Việt: chánh nhân · Pinyin: zhèng rén

Tổng quan

chính nhân; người chính trực.; nhân vật chính; trụ cột; người chủ quản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正直的人; 正派的人。 2.指嫡系亲属。 3.做官长的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.正直的人。《書經.冏命》:「其侍御僕從,罔匪正人。」《三國演義》第二回:「朝廷正人皆去,禍在目前矣!」 2.主事或當家的人。《二刻拍案驚奇》卷二○:「我家沒有男子正人,哥兒們又小,不敢自做主。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 正人 zhèngrén n. honest/loyal man; gentleman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正直的人。《書經.冏命》:「其侍御僕從,罔匪正人。」《三國演義》第二回:「朝廷正人皆去,禍在目前矣!」 2.主事或當家的人。《二刻拍案驚奇》卷二○:「我家沒有男子正人,哥兒們又小,不敢自做主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正直的人; 正派的人。 2.指嫡系亲属。 3.做官长的人。

Eng

  • Cihui 正人 zhèngrén n. honest/loyal man; gentleman

other

  • Nguồn khác Người ngay thẳng tốt đẹp. Thường nói là Chính nhân quân tử

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

君子

Từ trái nghĩa

歹徒