君子之交

jūn zǐ zhī jiāoquân tử chi giao

Hán Việt: quân tử chi giao · Pinyin: jūn zǐ zhī jiāo

Tổng quan

tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子

新华 · Tân Hoa Đại lục

贤者之间的交情,平淡如水,不尚虚华。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

君子之間的交往。《莊子.山木》:「君子之交淡若水,小人之交甘若醴。」

Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 之 (chi) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 庄子)
  • Biên soạn gentlemen's relationship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君子之間的交往。《莊子.山木》:「君子之交淡若水,小人之交甘若醴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贤者之间的交情,平淡如水,不尚虚华。

Eng

  • Cihui 君子之交 ūnzǐzhījiāo n. gentlemen's relationship

Từ liên quan

Gần nghĩa

君子协定 · 君子協定 · 君子兰 · 君子国 · 君子國 · 君子花 · 君子远庖厨 · 君子三戒