君射臣決
quân xạ thần quyết
Hán Việt: quân xạ thần quyết · Pinyin: jūn shè chén jué
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 射:射箭;决:射箭用具,即扳指,用以钩弦。君主喜好射箭,臣下自然经常带着射箭用具。比喻上司的爱好,随从者自然极力效法。
Hán Việt: quân xạ thần quyết · Pinyin: jūn shè chén jué