吝啬鬼
lận sắc quỷ
Hán Việt: lận sắc quỷ · Pinyin: lìn sè guǐ
Tổng quan
người keo kiệt (sử học) người hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng, người cáu kỉnh, người keo cú, người bủn xỉn người keo kiệt, người bủn xỉn người hà tiện, người keo kiệ
剧本。法国莫里哀作于1668年。高利贷者阿巴公爱财如命,强迫女儿嫁给不要陪嫁的老头子,又同儿子争娶一个贫女◇儿女们在仆人赖富莱斯的帮助下,使他遭到可笑的失败。
小氣、捨不得花費的人。如:「他真是個一毛不拔的吝嗇鬼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ keo kiệt
- Cihui kẻ bủn xỉn
- Tần suất từ người keo kiệt (sử học) người hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng, người cáu kỉnh, người keo cú, người bủn xỉn người keo kiệt, người bủn xỉn người hà tiện, người keo kiệt, (văn học); (thơ ca) hà tiện, keo kiệt ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức, đinh vít, đinh ốc, chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer), sự siết con vít, người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút, (từ lóng) tiền lương, gói nhỏ (thuốc lá, chè...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục, gàn dở, gây sức ép, bắt vít, bắt vào bằng vít; vít…
- Biên soạn miser; skinflint M:ge/¹míng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剧本。法国莫里哀作于1668年。高利贷者阿巴公爱财如命,强迫女儿嫁给不要陪嫁的老头子,又同儿子争娶一个贫女◇儿女们在仆人赖富莱斯的帮助下,使他遭到可笑的失败。
- Kaggle Zh-Vi close file
Eng
- Cihui miser; penny-pincher
- Tần suất từ n. miser; skinflint M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Geizkragen