守財奴

shǒu cái nú thủ tài nô

Hán Việt: thủ tài nô · Pinyin: shǒu cái nú

Tổng quan

keo kiệt | bủn xỉn thần giữ của (mỉa mai); kẻ nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; người keo kiệt。指有錢而非常吝嗇的人(含譏諷意)。也說看財奴(kāncáinú)。

Cấu tạo: (thủ) + (tài) + (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui keo kiệt | bủn xỉn thần giữ của (mỉa mai); kẻ nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; người keo kiệt。指有錢而非常吝嗇的人(含譏諷意)。也說看財奴(kāncáinú)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有钱而非常吝啬的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指富而吝啬的人。

Eng

  • CC-CEDICT miser|scrooge
  • Cihui miser; scrooge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吝啬鬼

Từ trái nghĩa

败家子