吞雲吐霧

tūn yún tǔ wù thôn vân thổ vụ

Hán Việt: thôn vân thổ vụ · Pinyin: tūn yún tǔ wù

Tổng quan

nuốt mây nhả sương (thành ngữ) | phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện

Cấu tạo: (thôn) + (vân) + (thổ) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuốt mây nhả sương (thành ngữ) | phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容道士修炼养气,不吃五谷,后形容人吸烟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《梁书.沈约传》"始飡霞而吐雾,终凌虚而倒影。"形容道家的绝谷养气◇乃以"吞云吐雾"形容吸鸦片或吸烟,多寓讥讽。

Eng

  • CC-CEDICT to swallow clouds and blow out fog (idiom)|to blow cigarette or opium smoke
  • Cihui 吞雲吐霧 ūnyúntǔwù f.e. <derog.> 1. smoke (tobacco/opium) 2. blow out puffs of smoke