吞刀刮腸

tūn dāo guā cháng thôn đao quát tràng

Hán Việt: thôn đao quát tràng · Pinyin: tūn dāo guā cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thôn) + (đao) + (quát) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻痛下決心,改過自新。《南史.卷四七.列傳.荀伯玉》:「若許某自新,必吞刀刮腸,飲灰洗胃。」明.黄宗昌《疏草》卷上:「凡百職掌,力遵祖制,務使吞刀刮腸,飲炭滌胃。」