吞吞吐吐
thôn thôn thổ thổ
Hán Việt: thôn thôn thổ thổ · Pinyin: tūn tūn tǔ tǔ
Tổng quan
ấp úng (thành ngữ) | nói lắp bắp như đang giấu gì đó | nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu | nén lại điều gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui ấp úng (thành ngữ) | nói lắp bắp như đang giấu gì đó | nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu | nén lại điều gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話不直截,要說不說的樣子。《兒女英雄傳》第五回:「怎麼問了半日,你一味的吞吞吐吐,支支吾吾,你把我作何等人看待?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想说,但又不痛痛快快地说。形容说话有顾虑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容有话不直说或说话有顾虑,想说又不敢说的样子。
Eng
- CC-CEDICT to hum and haw (idiom); to mumble as if hiding sth|to speak and break off, then start again|to hold sth back
- Cihui 吞吞吐吐 ūntuntǔtǔ r.f. hem and haw | Tā shuōhuà ∼ de. He hems and haws.