否定

fǒu dìngphủ định

Hán Việt: phủ định · Pinyin: fǒu dìng

Tổng quan

phủ định; phủ nhận; chối bỏ; từ bỏ. 全盤否定 phủ nhận toàn bộ 否定一切 phủ định tất cả; phản diện; phủ định; mặt trái. 否定判斷 phán đoán phủ định

新华 · Tân Hoa Đại lục

①否认事物的存在或事物的真实性(跟‘肯定’相对)全盘~ㄧ~一切。②表示否认的; 反面的(跟‘肯定’相对)~判断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對事物作不贊成的決定。如:「天生我才必有用,不要任意否定自己。」

Cấu tạo: 否 (phủ) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. negate; deny ◆n. negation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對事物作不贊成的決定。如:「天生我才必有用,不要任意否定自己。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①否认事物的存在或事物的真实性(跟‘肯定’相对)全盘~ㄧ~一切。②表示否认的; 反面的(跟‘肯定’相对)~判断。
  • Kaggle Zh-Vi contravene

Eng

  • JMdict denial
  • JMdict negation
  • JMdict repudiation
  • JMdict disavowal
  • Cihui to negate; to deny; to reject; negative (answer); negation

Đức

  • Handedict negativ

ja

  • JMdict 否定(ひてい)

other

  • Nguồn khác Quyết chắc là không
  • Nguồn khác Không nhận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

否认

Từ trái nghĩa

肯定