否认
phủ nhận
Hán Việt: phủ nhận · Pinyin: fǒu rèn
Tổng quan
phủ nhận; không thừa nhận; bác bỏ. 矢口否認 thề thốt phủ nhận 否認事實 không thừa nhận sự thật. 否認這種無理指責. bác bỏ lời chỉ trích vô lý ấy
不承认矢口~ㄧ~事实。
不承認。如:「他否認將在近期內結婚。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. deny; repudiate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不承認。如:「他否認將在近期內結婚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不承认矢口~ㄧ~事实。
- Kaggle Zh-Vi contradiction
Eng
- JMdict denial
- JMdict negation
- JMdict repudiation
- JMdict disapproval
- Cihui to declare to be untrue; to deny
Đức
- Handedict verneinen
ja
- JMdict 否認(ひにん)
other
- Nguồn khác Từ chối. Không nhìn như vậy là đúng