肯定

kěn dìng khẳng định

Hán Việt: khẳng định · Pinyin: kěn dìng

Tổng quan

chắc chắn | tích cực | nhất định | công nhận | khẳng định | câu trả lời khẳng định hận là có như vậy và không thay đổi. khẳng định khẳng định ☆Nhận là có như vậy và không thay đổi. 1. khẳng định; quả quyết (thừa nhận sự tồn tại của sự vật hoặc tính chân thật của sự vật)。承認事物的存在或事物的真實性̣(跟'否定'相對)。 肯定成績。 khẳng định thành tích. 2. thừa nhận; chấp nhận; đúng; tán thành。表示承認的; 正面的(跟"否定"相對)。 肯定判斷。 phán đ…

Cấu tạo: (khẳng) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn | tích cực | nhất định | công nhận | khẳng định | câu trả lời khẳng định hận là có như vậy và không thay đổi. khẳng định khẳng định ☆Nhận là có như vậy và không thay đổi. 1. khẳng định; quả quyết (thừa nhận sự tồn tại của sự vật hoặc tính chân thật của sự vật)。承認事物的存在或事…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.確認事物價值。如:「他在醫療方面的貢獻備受社會大眾肯定。」 2.表示同意、贊成。如:「多方權衡之下,甲方案被肯定,乙案被推翻。」 3.確定。如:「他們的情侶關係都還沒肯定下來,談結婚未免也太早了些。」 4.必定、毫無疑問。如:「雷電交加,看情形肯定會下一場大雨了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认事物的存在或事物的真实性(跟‘否定’相对)~成绩; 表示承认的;正面的(跟‘否定’相对)~判断ㄧ我问他赞成不赞成,他的回答是~的(=赞成); 一定;无疑问情况~是有利的; 确定;明确他今天来不来还不能~ㄧ请给一个~的答复。
  • Tân Hoa Tự Điển ①承认事物的存在或事物的真实性(跟‘否定’相对)~成绩。②表示承认的;正面的(跟‘否定’相对)~判断ㄧ我问他赞成不赞成,他的回答是~的(=赞成)。③一定;无疑问情况~是有利的。④确定;明确他今天来不来还不能~ㄧ请给一个~的答复。

Eng

  • CC-CEDICT to be certain; to be positive|assuredly; definitely|to give recognition; to affirm|affirmative (answer)
  • Cihui to be sure; to be certain; sure; certain; definite; to confirm; to affirm; affirmative; to approve; approval; recognition

ja

  • JMdict affirmation|affirmative

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

断定

Từ trái nghĩa

否定 · 否认 · 含糊 · 怀疑