含糊不清
hàm hồ bất thanh
Hán Việt: hàm hồ bất thanh · Pinyin: hán hú bù qīng
Tổng quan
không rõ ràng | khó phân biệt | mơ hồ
Nghĩa
Việt
- Cihui không rõ ràng | khó phân biệt | mơ hồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發音不清楚。如:「他向來有口吃的毛病,講起話來總是吞吞吐吐,含糊不清。」 2.做事不明確,沒有條理。如:「處事若含糊不清,往往會失去別人對他的信任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指说话声音不清楚或事物没有分辨清楚。也指不能明辨是非。
Eng
- CC-CEDICT unclear|indistinct|ambiguous
- Cihui unclear; indistinct; ambiguous