含糊兩可

hán hú liǎng kěhàm hồ lưỡng khả

Hán Việt: hàm hồ lưỡng khả · Pinyin: hán hú liǎng kě

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即「模稜兩可」。見「模稜兩可」條。01.清.陸隴其〈答曹彝士太史書〉:「年來向往斯道者雖有人,而含糊兩可者實多。」

Cấu tạo: 含 (hàm) + 糊 (hồ) + 两 (lưỡng) + 可 (khả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「模稜兩可」。見「模稜兩可」條。01.清.陸隴其〈答曹彝士太史書〉:「年來向往斯道者雖有人,而含糊兩可者實多。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

含糊不清 · 含糊不明 · 含糊其词 · 含糊地念 · 含糊措辞 · 含糊地 · 含糊的 · 含糊话