含糊地念

hàm hồ địa niệm

Hán Việt: hàm hồ địa niệm

Tổng quan

điều xấu hổ, điều nhục nhã, sự nói xấu, sự gièm pha, vết bẩn, vết nhơ, chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu, (âm nhạc) luyến âm, viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...), nói xấu, gièm pha; nói kháy, (âm nhạc) hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc), giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm), viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp;…

Cấu tạo: (hàm) + (hồ) + (địa) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều xấu hổ, điều nhục nhã, sự nói xấu, sự gièm pha, vết bẩn, vết nhơ, chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu, (âm nhạc) luyến âm, viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...), nói xấu, gièm pha; nói kháy, (âm nhạc) hát luyến; đá…