含糊地念

hàm hồ địa niệm

Hán Việt: hàm hồ địa niệm

Tổng quan

điều xấu hổ, điều nhục nhã, sự nói xấu, sự gièm pha, vết bẩn, vết nhơ, chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu, (âm nhạc) luyến âm, viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...), nói xấu, gièm pha; nói kháy, (âm nhạc) hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc), giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm), viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu, (+ over) bỏ qua, lướt qua, mờ nét đi (hình ảnh)

Cấu tạo: 含 (hàm) + 糊 (hồ) + 地 (địa) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đọc lướt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi slur

Từ liên quan

Gần nghĩa

含糊不清 · 含糊不明 · 含糊其词 · 含糊措辞 · 含糊地 · 含糊的 · 含糊话 · 地念佛