含苞未放

hán bāo wèi fàng hàm bao vị phóng

Hán Việt: hàm bao vị phóng · Pinyin: hán bāo wèi fàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (bao) + (vị) + (phóng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花朵包含在花蒂上,尚未綻放。如:「花園裡百花爭豔,有的盛開了,有的含苞未放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苞:花苞;放:开放。形容花朵将要开放。也比喻将成年的少女。

Eng

  • Cihui 含苞未放 ánbāowèifàng f.e. budding blossoms waiting to burst forth