含血噀人
hàm huyết tốn nhân
Hán Việt: hàm huyết tốn nhân · Pinyin: hán xiě xùn rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻捏造事實,誣賴他人。《五燈會元.卷一八.崇覺空禪師》:「含血噀人,先汙其口。百丈野狐,失頭狂走。」也作「含血噴人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噀,喷。比喻捏造事实陷害别人。同“含血喷人”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"含血喷人"。
- Tân Hoa Tự Điển 噀,喷。比喻捏造事实陷害别人。同含血喷人”。