聽任
thính nhâm
Hán Việt: thính nhâm · Pinyin: tīng rèn
Tổng quan
để cho (việc gì đó xảy ra) | cho phép (ai làm gì) | chịu đựng | nhường
Nghĩa
Việt
- Cihui để cho (việc gì đó xảy ra) | cho phép (ai làm gì) | chịu đựng | nhường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任憑去做,而不加以約束。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「賣買聽任富吏,賈數不可知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹信用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹信用。
Eng
- CC-CEDICT to let (sth happen)|to allow (sb to do sth)|to submit to|to yield
- Cihui to let (sth happen); to allow (sb to do sth); to submit to; to yield