聽而不聞

tīng ér bú wén thính nhi bất văn

Hán Việt: thính nhi bất văn · Pinyin: tīng ér bú wén

Tổng quan

nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ) | làm ngơ | phớt lờ một cách cố ý

Cấu tạo: (thính) + (nhi) + (bất) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ) | làm ngơ | phớt lờ một cách cố ý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闻:听。听了跟没听到一样。形容不关心,不在意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.大学》"心不在焉﹐视而不见﹐听而不闻﹐食而不知其味。"后以"听而不闻"谓听了与没听见一样﹐形容不重视或漠不关心。 2.谓听力有限﹐不闻声响。
  • Tân Hoa Tự Điển 闻听。听了跟没听到一样。形容不关心,不在意。

Eng

  • CC-CEDICT to hear but not react (idiom); to turn a deaf ear|to ignore deliberately
  • Cihui 聽而不聞 īng'érbùwén f.e. turn a deaf ear to