啟程
khải trình
Hán Việt: khải trình · Pinyin: qǐ chéng
Tổng quan
khởi hành lên đường
Nghĩa
Việt
- Cihui khởi hành lên đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動身前往。如:「她明天就要啟程到法國留學,一償多年夙願。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起程;出发连夜启程|队伍一大早就启程了。
Eng
- CC-CEDICT to set out on a journey
- Cihui to set out on a journey