启程

qǐ chéngkhải trình

Hán Việt: khải trình · Pinyin: qǐ chéng

Tổng quan

khởi hành lên đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

起程; 出发连夜启程, 队伍一大早就启程了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動身前往。如:「她明天就要啟程到法國留學,一償多年夙願。」

Cấu tạo: 啟 (khải) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khởi hành
  • VietPhrases lên đường
  • Tần suất từ rời khỏi; ra đi; khải trình: khởi hành/lên đường; lên đường
  • Biên soạn to set out on a journey

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動身前往。如:「她明天就要啟程到法國留學,一償多年夙願。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起程; 出发连夜启程, 队伍一大早就启程了。
  • Kaggle Zh-Vi fare forth

Eng

  • Cihui to set out on a journey
  • Tần suất từ to set out on a journey

Đức

  • Handedict aufbrechen, abfahren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出发 · 动身 · 启航