启迪

qǐ díkhải địch

Hán Việt: khải địch · Pinyin: qǐ dí

Tổng quan

khai sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

开导; 启发:~后人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

啟發。《書經.太甲上》:「旁求俊彥,啟迪後人。」

Cấu tạo: 啟 (khải) + 迪 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo huấn
  • Cihui khai mở trí tuệ
  • Tần suất từ sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí sự làm sáng tỏ, sự mở mắt, điều làm sáng tỏ, thời đại ánh sáng; khải địch: dẫn dắt/gợi mở/chỉ bảo; gợi mở; chỉ bảo
  • Biên soạn enlighten; stimulate ◆n. enlightenment; inspiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 啟發。《書經.太甲上》:「旁求俊彥,啟迪後人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开导; 启发:~后人。
  • Kaggle Zh-Vi edification

Eng

  • Cihui to edify; enlightenment
  • Tần suất từ v.o. enlighten; stimulate ◆n. enlightenment; inspiration

Đức

  • Handedict Anregung, Denkanstoß

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

启发 · 启示 · 开发