迪

díđịchNôm địch

Hán Việt: địch · Pinyin: dí · Nôm: địch

Tổng quan

Tới đến, giẫm. Như địch cát [迪吉] sự tốt lành tới, phúc tới

迪伦 · 迪克 · 迪化 · 迪厅 · 迪吉 · 迪吧 · 迪奥 · 迪庄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindí
Hán Việtđịch
Âm Nômđịch
Quảng Đôngdik6
Mân Namti̍k
Nhật BảnMICHI
Hàn Quốc적
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Baxter-Sagartliwk
Hán ngữ Thượng cổliwk
Phản thiết毒藥切
Thanh mẫu定
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tới đến, giẫm. Như địch cát [迪吉] sự tốt lành tới, phúc tới. Dắt dẫn. Như khải địch [啟迪] mở bảo, dắt dẫn lên, dìu dắt. Đạo phải. Làm, tạo tác. Lấy dùng. Đến

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển địch 迪 ◎ Phiên khác: địch: ống sáo, cây địch một loại sáo (phạm trọng điềm, Schneider), vì cho là bị đồng âm với chữ 笛. ĐDA phiên thú vì cho là nhầm từ chữ 趣. BVN (1994: 45) phiên là thích: “chữ “địch” trong bản nôm, có âm khác là độc, đạc, nghĩa là tiến lên, lại thông nghĩa với chữ thích là thân thích, vốn có âm là đích, như con đích, lại cũng thông với nghĩa với chữ thích là vừa ý. Do đó, có thể phiên là thích vừa có hai nghĩa “đi về, đi tới” và “thích ý”, thí dụ: say minh nguyệt…, thích thanh phong”. đgt. <từ cổ> làm, tạo tác, dựng (lều), Nhĩ Nhã ghi: 迪作也 (địch: làm) [Hán Ngữ Đại Tự Điển…
  • Giản Dị Hán Nôm địch địch (mở đường, khai hoá) [Eng: to prepare the ground/way, to civilize]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.開導、引導。《書經.太甲上》:「旁求俊彥,啟迪後人。」唐.孔穎達.正義:「乃旁求俊彥之人置之於位,令人開導後人。」 2.進用、任用。《詩經.大雅.桑柔》:「維此良人,弗求弗迪,維彼忍心,是顧是復。」漢.鄭玄.箋:「國有善人,王不求索,不進用之。」 3.實踐、實行。漢.揚雄《法言.先知》:「為國不迪其法而望其效,譬諸算乎!」晉.李軌.注:「迪,蹈。夫算者,不運籌策不能定其數; 治國者,不蹈法度不能致其治。」 4.遵從、依循。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「漢迪於秦,有革有因。」 [助] 發語詞,無義。有調節音節的作用。《書經.君奭》:「迪惟前人光,施于我沖子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迪 开导 迪,道也。--《说文》。按,谓导也。 弗求弗迪。--《诗·大雅·桑柔》 启迪后人。--《书·太甲上》 遵循 为国不迪其法。--扬雄《法言》 行,出走 商其沦丧,我无所为人臣仆,诏王子出迪。--《书·微子》 迪 (形声。从辵,由声。本义道; 道理) 同本义 易初本迪兮,君子所鄙。--《楚辞》 迪 dí开导; 引导启~。 【迪斯科】〈外〉放送流行乐曲供人跳舞的夜总会◇来专指一种节奏强烈的乐曲以及和着这种乐曲跳的舞蹈。 【迪亚士】(约1450-1500)葡萄牙航海者。1486-1487年曾率领探险队绕过非洲南端,到达莫塞尔湾,于返航途中发现了好望角。

Eng

  • CC-CEDICT to enlighten

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】徒歷切【集韻】【韻會】亭歷切【正韻】杜歷切,𠀤音狄。【廣韻】進也,蹈也。【書·臯陶謨】允迪厥德。【註】言信蹈其德也。 又【說文】道也。【書·大禹謨】惠迪吉。【註】言順道則吉也。 又【增韻】啓迪,開導也。【書·太甲】啓迪後人。【註】謂開導子孫也。又【康誥】矧今民罔迪不適。【註】謂民無導之而不從者。 又至也。【前漢·班固敘傳】漢迪于秦,有革有因。 又由迪,相正也。【揚子·方言】東齊靑、徐閒,相正謂之由迪。 又叶徒沃切,音獨。【詩·大雅】維此良人,弗求弗迪。叶下復毒。【陸雲·餞王太尉詩】惟帝思庸,大典光迪。思媚三靈,誕降天篤。 又叶毒藥切,音鐸。【陸禨·贈馮文羆詩】奕奕馮生,哲問允迪。天保定爾,靡德不鑠。 考證:〔【詩·大雅】維此良人,弗求弗迪。叶下弗毒。〕 謹照原文弗毒改復毒。

Thuyết Văn

道也。 从辵。由聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。按道兼道路、引導二訓。方言。由迪正也。迪道曡韵。 徒歷切。古音在三部。

【迪】 (địch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Đồ lịch thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Đường cái thẳng.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廸 · 𨔅 · 廸 · 廸