啟發

qǐ fā khải phát

Hán Việt: khải phát · Pinyin: qǐ fā

Tổng quan

khai sáng | giải thích (một văn bản, v.v.) | kích thích (một thái độ tinh thần) | sự khai sáng | mặc khải | động lực

Cấu tạo: (khải) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai sáng | giải thích (một văn bản, v.v.) | kích thích (một thái độ tinh thần) | sự khai sáng | mặc khải | động lực
  • Cihui khải phát khải phát ☆Mở mang ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誘導開發,使其領悟通曉。語本《論語.述而》:「不憤不啟,不悱不發。」漢.班固〈典引〉:「猶啟發憤滿,覺悟童蒙。」 2.闡揚、發揮。《文選.班固.西都賦》:「啟發篇章,校理祕文。」《晉書.卷九四.隱逸傳.索襲傳》:「游思於陰陽之術,著天文地理十餘篇,多所啟發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开导指点,使产生联想并有所领悟启发式教学|这番话对我很有启发; 阐明;阐释启发篇章,校理秘文。
  • Tân Hoa Tự Điển ①开导指点,使产生联想并有所领悟启发式教学|这番话对我很有启发。②阐明;阐释启发篇章,校理秘文。

Eng

  • CC-CEDICT to enlighten|to explain (a text etc)|to stimulate (a mental attitude)|enlightenment|revelation|motivation
  • Cihui to enlighten; to explain (a text etc); to stimulate (a mental attitude); enlightenment; revelation; motivation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

启示 · 启迪 · 开导 · 开辟 · 诱导