吳牛喘月

wú niú chuǎn yuè ngô ngưu suyễn nguyệt

Hán Việt: ngô ngưu suyễn nguyệt · Pinyin: wú niú chuǎn yuè

Tổng quan

sợ bóng sợ gió: trâu sợ trăng sáng

Cấu tạo: (ngô) + (ngưu) + (suyễn) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ bóng sợ gió; trâu sợ trăng sáng (trâu vốn sợ nắng nóng mùa hè, ban đêm thấy trăng sáng, ngỡ là mặt trời cũng sợ hãi đến thở dốc, ví với do ngờ vực mà đâm ra sợ hãi)。據說江浙一帶的水牛怕熱,見到月亮就以為是太陽而發喘。(《世 說新語·言語》:'臣猶吳牛,見月而喘。')比喻因疑心而害怕。
  • Cihui sợ bóng sợ gió: trâu sợ trăng sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江淮一帶的水牛怕熱,看見月亮以為是太陽,便喘息不停。見漢.應劭《風俗通義.佚文》。比喻見到曾受其害的類似事物而過分害怕驚懼,或形容天氣酷熱。唐.李白〈丁督護歌〉:「吳牛喘月時,拖船一何苦。」

Eng

  • Cihui 吳牛喘月 úniúchuǎnyuè f.e. panic-prone