吳越同舟
ngô việt đồng chu
Hán Việt: ngô việt đồng chu · Pinyin: wú yuè tóng zhōu
Tổng quan
Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ) | ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên | phối hợp vì mục tiêu chung | cùng trên một chiếc thuyền
Nghĩa
Việt
- Cihui Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ) | ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên | phối hợp vì mục tiêu chung | cùng trên một chiếc thuyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吳、越兩國互為敵國,但有危難時則互相救助。見《孫子.九地》。後比喻在患難時化仇為友,共度難關。
Eng
- CC-CEDICT Wu and Yue in the same boat (idiom); fig. cooperation between natural rivals|to collaborate towards a common end|in the same boat together
- Cihui Wu and Yue in the same boat (idiom); fig. cooperation between natural rivals; to collaborate towards a common end; in the same boat together