吳越春秋

wú yuè chūn qiū ngô việt xuân thu

Hán Việt: ngô việt xuân thu · Pinyin: wú yuè chūn qiū

Tổng quan

Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔 biên soạn, hiện còn 10 quyển

Cấu tạo: (ngô) + (việt) + (xuân) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔 biên soạn, hiện còn 10 quyển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。漢趙曄撰,十卷,梁天祜注。敘述春秋時吳越二國攻戰事。文辭豐蔚,頗類小說家言。

Eng

  • CC-CEDICT History of the Southern States Wu and Yue (traditional rivals), compiled by Han historian Zhao Ye 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4], 10 extant scrolls
  • Cihui History of the Southern States Wu and Yue (traditional rivals), compiled by Han historian Zhao Ye 趙曄|赵晔, 10 extant scrolls