吳頭楚尾

wú tóu chǔ wěi ngô đầu sở vĩ

Hán Việt: ngô đầu sở vĩ · Pinyin: wú tóu chǔ wěi

Tổng quan

nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ) | nghĩa bóng: gần nhau | đầu kề đuôi | một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Cấu tạo: (ngô) + (đầu) + (sở) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ) | nghĩa bóng: gần nhau | đầu kề đuôi | một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指江西地區。其地位於古代吳地上游,楚地下游,如吳楚之首尾,故稱為「吳頭楚尾」。宋.黃庭堅〈謁金門.山又水〉詞:「山又水,行盡吳頭楚尾。」元.魏初〈人月圓.冷雲凍雪襃斜路〉曲:「吳頭楚尾,風雨江船。」也作「楚尾吳頭」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. head in Wu and tail in Chu (idiom); fig. close together|head-to-tail|one thing starts where the other leaves off
  • Cihui lit. head in Wu and tail in Chu (idiom); fig. close together; head-to-tail; one thing starts where the other leaves off