吳頭楚尾

wú tóu chǔ wěi ngô đầu sở vĩ

Hán Việt: ngô đầu sở vĩ · Pinyin: wú tóu chǔ wěi

Tổng quan

nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ) | nghĩa bóng: gần nhau | đầu kề đuôi | một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Cấu tạo: (ngô) + (đầu) + (sở) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ) | nghĩa bóng: gần nhau | đầu kề đuôi | một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 今江西北部,春秋时是吴、楚两国交界的地方,它处于吴地长江的上游,楚地长江的下游,好像首尾互相衔接。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古豫章(今江西省)一带。其地位于春秋吴的上游,楚的下游,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 今江西北部,春秋时是吴、楚两国交界的地方,它处于吴地长江的上游,楚地长江的下游,好象首尾互相衔接。

Eng

  • CC-CEDICT lit. head in Wu and tail in Chu (idiom); fig. close together|head-to-tail|one thing starts where the other leaves off
  • Cihui lit. head in Wu and tail in Chu (idiom); fig. close together; head-to-tail; one thing starts where the other leaves off