吳越同舟
ngô việt đồng chu
Hán Việt: ngô việt đồng chu · Pinyin: wú yuè tóng zhōu
Tổng quan
Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ) | ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên | phối hợp vì mục tiêu chung | cùng trên một chiếc thuyền
Nghĩa
Việt
- Cihui Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ) | ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên | phối hợp vì mục tiêu chung | cùng trên một chiếc thuyền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吴越:指吴国人和越国人。比喻团结互助,同心协力,战胜困难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吴人与越人共乘一舟。《孙子.九地》"夫吴人与越人相恶也,当其同舟而济,遇风,其相救也,如左右手。"《孔丛子.论势》"吴越之人,同舟济江,中流遇风波,其相救如左右手者,所患同也。"后因以"吴越同舟"比喻虽有旧怨,但当同遭危难,利害一致之时,也须互相救助,共同努力。
- Tân Hoa Tự Điển 吴越指吴国人和越国人。比喻团结互助,同心协力,战胜困难。
Eng
- CC-CEDICT Wu and Yue in the same boat (idiom); fig. cooperation between natural rivals|to collaborate towards a common end|in the same boat together
- Cihui Wu and Yue in the same boat (idiom); fig. cooperation between natural rivals; to collaborate towards a common end; in the same boat together