吸引
hấp dẫn
Hán Việt: hấp dẫn · Pinyin: xī yǐn
Tổng quan
thu hút | hấp dẫn | làm mê hoặc út vào, thu hút nhau — Chỉ sự thu hút, lôi cuốn. hấp dẫn hấp dẫn ☆Hút vào, thu hút nhau — Chỉ sự thu hút, lôi cuốn.
Nghĩa
Việt
- Cihui thu hút | hấp dẫn | làm mê hoặc út vào, thu hút nhau — Chỉ sự thu hút, lôi cuốn. hấp dẫn hấp dẫn ☆Hút vào, thu hút nhau — Chỉ sự thu hút, lôi cuốn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誘引。如:「為了吸引顧客而廣告不實,要受罰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把事物或别人的注意力引到自己方面来吸引力|磁石能把铁吸引过来|这部电影深深地吸引了我; 吸收引进吸引人才|吸引德才兼备的青年干部以充实各级领导班子。
- Tân Hoa Tự Điển ①把事物或别人的注意力引到自己方面来吸引力|磁石能把铁吸引过来|这部电影深深地吸引了我。②吸收引进吸引人才|吸引德才兼备的青年干部以充实各级领导班子。
Eng
- CC-CEDICT to attract; to appeal to; to fascinate
- Cihui to attract; to appeal to; to fascinate
ja
- JMdict absorption|suction|aspiration|attraction|draw