吸引
hấp dẫn
Hán Việt: hấp dẫn · Pinyin: xī yǐn
Tổng quan
hấp dẫn; thu hút. 吸引力 lực hút; lực hấp dẫn; sức hút. 互相吸引 hút nhau
①把事物或别人的注意力引到自己方面来吸引力, 磁石能把铁吸引过来, 这部电影深深地吸引了我。②吸收引进吸引人才, 吸引德才兼备的青年干部以充实各级领导班子。
誘引。如:「為了吸引顧客而廣告不實,要受罰。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. attract; draw; fascinate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誘引。如:「為了吸引顧客而廣告不實,要受罰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①把事物或别人的注意力引到自己方面来吸引力, 磁石能把铁吸引过来, 这部电影深深地吸引了我。②吸收引进吸引人才, 吸引德才兼备的青年干部以充实各级领导班子。
- Kaggle Zh-Vi absorb
Eng
- JMdict absorption
- JMdict suction
- JMdict aspiration
- JMdict attraction
- JMdict draw
- Cihui to attract; to appeal to; to fascinate
Đức
- Handedict anziehen, fesseln, faszinieren
ja
- JMdict 吸引(きゅういん)
other
- Nguồn khác Hút vào, thu hút nhau
- Nguồn khác Chỉ sự thu hút, lôi cuốn